不可逆
[bù kě nì] [BẤT 可 逆]
không thể đảo ngược
深海环境恢复极慢,这种破坏往往是不可逆的。
shēn hǎi huán jìng huī fù jí màn, zhè zhǒng pò huài wǎng wǎng shì bù kě nì de.Môi trường biển sâu phục hồi cực kỳ chậm, sự phá hủy này thường là không thể đảo ngược.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见长期处于高分贝的工业噪声环境中,会对听力造成不可逆的损伤。
cháng qī chǔ yú gāo fēn bèi de gōng yè zào shēng huán jìng zhōng, huì duì tīng lì zào chéng bù kě nì de sǔn shāng.Ở lâu trong môi trường tiếng ồn công nghiệp cường độ cao sẽ gây tổn thương thính lực khó phục hồi.
确实,盲目征服自然的工程极易引发不可逆的生态灾难,得不偿失。
què shí, máng mù zhēng fú zì rán de gōng chéng jí yì yǐn fā bù kě nì de shēng tài zāi nàn, dé bù cháng shī.Thật vậy ạ, các công trình mù quáng chinh phục tự nhiên rất dễ châm ngòi cho thảm họa sinh thái bất khả nghịch, lợi bất cập hại.
Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái