可
[kě]
(tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp
表示能够、值得或许可。
遇到困难时保持乐观是一件可贵的事情。
yù dào kùn nán shí bǎo chí lè guān shì yí jiàn kě guì de shì qíng.Giữ được tinh thần lạc quan khi gặp khó khăn là một điều đáng quý.
nhưng, nhưng mà
表示转折,相当于“可是”。
我想去,可现在没有时间。
wǒ xiǎng qù, kě xiàn zài méi yǒu shí jiān.Tôi muốn đi, nhưng hiện tại không có thời gian.
王老师,我可以用一下电脑吗?
wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?
Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính这个人很可靠,你可以相信他。
zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.
王老师,您可以帮我看短信吗?
wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得