足以
[zú yǐ] [足 以]
đủ để...; đến mức mà; để mà
表示完全可以或能够达到某种程度
现有的实验数据足以证明这个结论是正确的。
xiàn yǒu de shí yàn shù jù zú yǐ zhèng míng zhè ge jié lùn shì zhèng què de.Dữ liệu thực nghiệm hiện có đủ để chứng minh kết luận này là đúng.
您说得对,但我担心若仅用传统小麦浆糊,黏结力根本不足以固定纤维。
nín shuō de duì, dàn wǒ dān xīn ruò jǐn yòng chuán tǒng xiǎo mài jiàng hu, nián jié lì gēn běn bù zú yǐ gù dìng xiān wéi.Thầy nói đúng, nhưng em lo nếu chỉ dùng hồ bột mì truyền thống thì lực dính hoàn toàn không đủ để giữ cố định sợi.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于他的画作足以媲美大师的作品。
tā de huà zuò zú yǐ pì měi dà shī de zuò pǐn.Tác phẩm hội họa của anh ấy đủ sức sánh ngang với tác phẩm của bậc thầy.
你说得对,一旦取得国际权威机构的背书,品牌溢价足以抵消转型的开销。
nǐ shuō de duì, yí dàn qǔ dé guó jì quán wēi jī gòu de bèi shū, pǐn pái yì jià zú yǐ dǐ xiāo zhuǎn xíng de kāi xiāo.Cậu nói đúng, một khi có được sự chứng thực của cơ quan uy tín quốc tế, giá trị thặng dư thương hiệu đủ bù đắp chi phí chuyển đổi.
Trong bài: Đàm phán chuyển đổi bao bì sinh học phân hủy