难以【難以】
[nán yǐ] [难 以]
khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
很难,不容易做到或实现
听到这个意外的消息,他感到难以相信。
tīng dào zhè ge yì wài de xiāo xī, tā gǎn dào nán yǐ xiāng xìn.Nghe được tin tức bất ngờ này, anh ấy cảm thấy khó mà tin nổi.
我也不想马上下山,这里的景色令人难以忘怀。
wǒ yě bù xiǎng mǎ shàng xià shān, zhè lǐ de jǐng sè lìng rén nán yǐ wàng huái.Thầy cũng không muốn xuống núi ngay, cảnh sắc nơi đây thật sự khó mà quên được.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了这种观念根深蒂固,难以改变。
zhè zhǒng guān niàn gēn shēn dì gù, nán yǐ gǎi biàn.Quan niệm này ăn sâu bám rễ, khó thay đổi.
问得好。单靠补助确实难以保障他们的长期生计。
wèn de hǎo. dān kào bǔ zhù què shí nán yǐ bǎo zhàng tā men de cháng qī shēng jì.Hỏi hay lắm. Chỉ dựa vào trợ cấp đúng là khó đảm bảo nguồn sống lâu dài của họ.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得