麻烦【麻煩】
[má fan] [麻 烦]
rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
烦琐费事;致使人费心
这个问题太麻烦了。
zhè ge wèn tí tài má fán le.Vấn đề này rắc rối quá.
护照很重要,丢了会很麻烦的。
hù zhào hěn zhòng yào, diū le huì hěn má fán de.Hộ chiếu rất quan trọng, mất rồi sẽ rất phiền phức đó.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿帮了倒忙,事情反而更麻烦了。
bāng le dǎo máng, shì qíng fǎn ér gèng má fán le.Giúp không đúng cách, sự việc ngược lại càng rắc rối hơn.
好的,麻烦你了,请快一点儿。
hǎo de, má fán nǐ le, qǐng kuài yì diǎn r.Được rồi, làm phiền bạn nhé, xin hãy nhanh một chút.
Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng