麻木
[má mù] [麻 木]
tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ
身体感觉迟钝或思想感情冷漠
长时间保持同一个坐姿,让他的双腿感到完全麻木。
cháng shí jiān bǎo chí tóng yī gè zuò zī, ràng tā de shuāng tuǐ gǎn dào wán quán má mù.Duy trì một tư thế ngồi quá lâu khiến hai chân anh ấy tê liệt hoàn toàn.
冬季户外作业时,工人们常常冻得手脚麻木。
dōng jì hù wài zuò yè shí, gōng rén men cháng cháng dòng de shǒu jiǎo má mù.Khi làm việc ngoài trời vào mùa đông, công nhân thường bị cóng tê buốt cả tay chân.
