木
[mù]
(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
太好了!你说的保护树木那个活动吧?
tài hǎo le! nǐ shuō de bǎo hù shù mù nà ge huó dòng ba?Tốt quá! Có phải em nói hoạt động bảo vệ cây xanh đó không?
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện这根木头太粗了,搬起来很难。
zhè gēn mù tou tài cū le, bān qǐ lái hěn nán.Khúc gỗ này quá to, rất khó mang.
王老师,你看这些精美的木雕,工序真复杂啊。
wáng lǎo shī, nǐ kàn zhè xiē jīng měi de mù diāo, gōng xù zhēn fù zá a.Thầy Vương, thầy xem những tác phẩm điêu khắc gỗ tinh xảo này, công đoạn thật phức tạp.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得