XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

树木【樹木】

[shù mù] [树 木]

cây

乔木和灌木的统称。

公园里种植了许多绿色的树木。

gōng yuán lǐ zhòng zhí le xǔ duō lǜ sè de shù mù.

Trong công viên trồng rất nhiều cây xanh.

太好了!你说的保护树木那个活动吧?

tài hǎo le! nǐ shuō de bǎo hù shù mù nà ge huó dòng ba?

Tốt quá! Có phải em nói hoạt động bảo vệ cây xanh đó không?

Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện

没错,没有树木挡住阳光,水泥路面的热辐射太强了。

méi cuò, méi yǒu shù mù dǎng zhù yáng guāng, shuǐ ní lù miàn de rè fú shè tài qiáng le.

Không sai, không có cây cối che chắn ánh nắng, bức xạ nhiệt của mặt đường bê tông quá mạnh.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

路两旁的树木排列得非常整齐。

lù liǎng páng de shù mù pái liè de fēi cháng zhěng qí.

Cây cối hai bên đường xếp hàng rất đều nhau.