XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

树立【樹立】

[shù lì] [树 立]

thiết lập; xây dựng

建立(好的榜样、观念等)。

企业需要树立良好的品牌形象。

qǐ yè xū yào shù lì liáng hǎo de pǐn pái xíng xiàng.

Doanh nghiệp cần xây dựng hình ảnh thương hiệu tốt.

没错,这不仅能帮大家拓宽销路,还能树立品牌。

méi cuò, zhè bù jǐn néng bāng dà jiā tuò kuān xiāo lù, hái néng shù lì pǐn pái.

Không sai, việc này không chỉ giúp mọi người mở rộng kênh tiêu thụ mà còn có thể xây dựng thương hiệu.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

我觉得可行,高质量报道能树立品牌,读者自然愿意买单。

wǒ jué de kě xíng, gāo zhì liàng bào dào néng shù lì pǐn pái, dú zhě zì rán yuàn yì mǎi dān.

Tôi thấy khả thi, phóng sự chất lượng cao có thể xây dựng thương hiệu, độc giả tự nhiên sẽ sẵn lòng chi trả.

Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng

领导者必须树立起自己的威望。

lǐng dǎo zhě bì xū shù lì qǐ zì jǐ de wēi wàng.

Người lãnh đạo phải tạo dựng được uy tín của mình.