对立【對立】
[duì lì] [对 立]
đối lập; đối đầu
两种事物或意见互相矛盾对抗
双方在会议上的意见完全对立。
shuāng fāng zài huì yì shàng de yì jiàn wán quán duì lì.Ý kiến của hai bên trong cuộc họp hoàn toàn đối lập nhau.
sự đối lập; thế đối đầu
互相矛盾或对抗的状态
这两种思想之间存在明显的对立。
zhè liǎng zhǒng sī xiǎng zhī jiān cún zài míng xiǎn de duì lì.Giữa hai luồng tư tưởng này tồn tại sự đối lập rõ rệt.
没错,这就像在制造一个个对立的金融孤岛。
méi cuò, zhè jiù xiàng zài zhì zào yí gè gè duì lì de jīn róng gū dǎo.Không sai, điều này giống như đang tạo ra từng ốc đảo tài chính đối lập.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻这些摩擦固然激化了对立,但充其量只是浅层表象。
zhè xiē mó cā gù rán jī huà le duì lì, dàn chōng qí liàng zhǐ shì qiǎn céng biǎo xiàng.Những va chạm này tuy làm gay gắt đối lập, nhưng cùng lắm chỉ là biểu hiện bề mặt.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底没错,这进一步固化了信息茧房,加剧了群体之间的对立。
méi cuò, zhè jìn yí bù gù huà le xìn xī jiǎn fáng, jiā jù le qún tǐ zhī jiān de duì lì.Đúng vậy, điều này củng cố thêm kén thông tin, làm gia tăng sự đối lập giữa các nhóm người.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时