对抗
[duì kàng] [对 抗]
chống cự; kháng cự; đối đầu
双方发力互相抵制或竞争
单凭个人的力量,很难与整个市场规律相对抗。
dān píng gè rén de lì liàng, hěn nán yǔ zhěng gè shì chǎng guī lǜ xiāng duì kàng.Chỉ dựa vào sức một người thì rất khó chống lại quy luật thị trường.
sự đối đầu; cuộc tranh chấp
双方力量的冲突或竞争
长期政治对抗不利于经济发展。
cháng qī zhèng zhì duì kàng bú lì yú jīng jì fā zhǎn.Sự đối đầu chính trị kéo dài không có lợi cho phát triển kinh tế.
难道不是吗?他们坐在电脑前敲键盘,根本没有身体对抗。
nán dào bú shì ma? tā men zuò zài diàn nǎo qián qiāo jiàn pán, gēn běn méi yǒu shēn tǐ duì kàng.Chẳng lẽ không phải sao? Họ ngồi trước máy tính gõ bàn phím, căn bản không có va chạm thể chất.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……过度放任私人独占,只会导致太空资源争夺演变成地缘对抗。
guò dù fàng rèn sī rén dú zhàn, zhǐ huì dǎo zhì tài kōng zī yuán zhēng duó yǎn biàn chéng dì yuán duì kàng.Quá buông lỏng cho tư nhân độc chiếm sẽ chỉ dẫn đến việc tranh đoạt tài nguyên không gian vũ trụ biến thành đối đầu địa chính trị.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃我需要用他们能接受的语言来呈现我的计划,而不是直接对抗。
wǒ xū yào yòng tā men néng jiē shòu de yǔ yán lái chéng xiàn wǒ de jì huà, ér bú shì zhí jiē duì kàng.Tớ cần dùng ngôn ngữ mà họ có thể tiếp nhận để trình bày kế hoạch của mình, thay vì đối đầu trực tiếp.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp