抵御
[dǐ yù] [抵 御]
chống cự; chống lại
抵挡并防御外来的侵害、疾病或自然灾害。
穿厚衣服可以抵御冬天的严寒。
chuān hòu yī fu kě yǐ dǐ yù dōng tiān de yán hán.Mặc áo dày có thể chống lại cái lạnh giá của mùa đông.
你是担心传统的材料和工艺无法抵御气候的影响?
nǐ shì dān xīn chuán tǒng de cái liào hé gōng yì wú fǎ dǐ yù qì hòu de yǐng xiǎng?Em lo lắng vật liệu và kỹ thuật truyền thống không thể chống chịu tác động của khí hậu sao?
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外是的,钱存银行利息太低,很难抵御通货膨胀风险。
shì de, qián cún yín háng lì xī tài dī, hěn nán dǐ yù tōng huò péng zhàng fēng xiǎn.Vâng ạ, tiền gửi ngân hàng lãi suất thấp quá, rất khó chống lại rủi ro lạm phát.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát对,只有让选民具备批判性思维,才能从根源上抵御恶意的信息操纵。
duì, zhǐ yǒu ràng xuǎn mín jù bèi pī pàn xìng sī wéi, cái néng cóng gēn yuán shàng dǐ yù è yì de xìn xī cāo zòng.Đúng vậy, chỉ khi khiến cử tri có tư duy phản biện thì mới có thể chống lại thao túng thông tin ác ý từ gốc rễ.
Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử