屈服
[qū fú] [屈 服]
đầu hàng; khuất phục; nhượng bộ
妥协服从,不再抵抗。
面对重重困难和外部压力,我们绝不能轻易向现实屈服。
miàn duì chóng chóng kùn nán hé wài bù yā lì, wǒ men jué bù néng qīng yì xiàng xiàn shí qū fú.Đối mặt với muôn vàn khó khăn và áp lực bên ngoài, chúng ta tuyệt đối không thể dễ dàng khuất phục trước thực tại.
无论对方怎么恐吓,他都不肯屈服。
wú lùn duì fāng zěn me kǒng hè, tā dōu bù kěn qū fú.Bất kể đối phương đe dọa thế nào, anh ấy cũng không chịu khuất phục.
人民决不会屈服于外来强权的压迫。
rén mín jué bù huì qū fú yú wài lái qiáng quán de yā pò.Nhân dân quyết không bao giờ khuất phục trước sự áp bức của cường quyền bên ngoài.
面对对方的讹诈,他坚决不肯屈服。
miàn duì duì fāng de é zhà, tā jiān jué bù kěn qū fú.Đối mặt với sự tống tiền của đối phương, anh ấy kiên quyết không chịu khuất phục.