降
[jiàng]
1.rơi; giảm; xuống
从高往低落下,或指数量、程度降低。
今天的温度降了。
jīn tiān de wēn dù jiàng le.Nhiệt độ hôm nay giảm rồi.
2.Giáng chức; hạ cấp bậc
降低职务或级别。
因为违规操作,他被公司降了职。
yīn wèi wéi guī cāo zuò, tā bèi gōng sī jiàng le zhí.Vì thao tác vi phạm quy định, anh ấy đã bị công ty giáng chức.
别太担心,及格分数应该会降低。
bié tài dān xīn, jí gé fēn shù yīng gāi huì jiàng dī.Đừng lo quá, điểm đạt chắc sẽ được hạ xuống.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…这种商品的价格有下降的趋势。
zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.
你是想通过调整频段来降低延迟吗?
nǐ shì xiǎng tōng guò tiáo zhěng pín duàn lái jiàng dī yán chí ma?Cậu muốn thông qua việc điều chỉnh dải tần để giảm độ trễ sao?
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…