以降
[yǐ jiàng] [以 降]
kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
整体碳排放量预计可以降低两成以上。
zhěng tǐ tàn pái fàng liàng yù jì kě yǐ jiàng dī liǎng chéng yǐ shàng.Tổng lượng phát thải carbon dự kiến có thể giảm hơn 20%.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而经常运动可以降低患病的风险。
jīng cháng yùn dòng kě yǐ jiàng dī huàn bìng de fēng xiǎn.Thường xuyên vận động có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh.
影响有限,主要目的是调整结构以降低潜在风险。
yǐng xiǎng yǒu xiàn, zhǔ yào mù dì shì tiáo zhěng jié gòu yǐ jiàng dī qián zài fēng xiǎn.Ảnh hưởng có hạn thôi, mục đích chủ yếu là điều chỉnh cơ cấu để làm giảm rủi ro tiềm ẩn.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不