以来
[yǐ lái] [以 来]
kể từ (một sự kiện trước)
表示从过去某时起到现在
今年以来天气一直很好。
jīn nián yǐ lái tiān qì yì zhí hěn hǎo.Từ đầu năm đến nay thời tiết luôn rất tốt.
是的,你的图书卡明天可以来取。
shì de, nǐ de tú shū kǎ míng tiān kě yǐ lái qǔ.Đúng vậy, thẻ thư viện của em ngày mai có thể đến lấy.
Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện嗯……我明天就可以来上班。
èn…… wǒ míng tiān jiù kě yǐ lái shàng bān.Ừm... ngay ngày mai em có thể đi làm rồi ạ.
Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm早上车很多,所以来晚了。
zǎo shàng chē hěn duō, suǒ yǐ lái wǎn le.Buổi sáng nhiều xe quá, nên đến muộn.
Trong bài: Gọi xe công nghệ đi sân bay · 才 và 就