近日
[jìn rì] [近 日]
(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới
最近过去的几天或即将到来的几天。
近日受冷空气影响,全国多地气温明显下降。
jìn rì shòu lěng kōng qì yǐng xiǎng, quán guó duō dì qì wēn míng xiǎn xià jiàng.Mấy ngày gần đây chịu ảnh hưởng của không khí lạnh, nhiệt độ nhiều nơi trên cả nước giảm rõ rệt.
两家企业高层近日举行了会谈。
liǎng jiā qǐ yè gāo céng jìn rì jǔ xíng le huì tán.Lãnh đạo cấp cao của hai doanh nghiệp gần đây đã tổ chức hội đàm.
安全部门近日破获了一起跨国商业间谍案。
ān quán bù mén jìn rì pò huò le yì qǐ kuà guó shāng yè jiàn dié àn.Cơ quan an ninh gần đây phá một vụ án gián điệp thương mại xuyên quốc gia.
