近来【近來】
[jìn lái] [近 来]
gần đây; mới đây
指刚过去不久到现在的这段时间。
近来他的身体状况有了很大的改善。
jìn lái tā de shēn tǐ zhuàng kuàng yǒu le hěn dà de gǎi shàn.Gần đây tình trạng sức khỏe của anh ấy đã cải thiện rất nhiều.
没错。欧美近来加快相关布局,正是为了提前防范量子霸权潜在威胁的降临。
méi cuò. ōu měi jìn lái jiā kuài xiāng guān bù jú, zhèng shì wèi le tí qián fáng fàn liàng zǐ bà quán qián zài wēi xié de jiàng lín.Chính xác ạ. Gần đây phương Tây đẩy nhanh bố trí liên quan chính là nhằm đón đầu ngăn ngừa mối đe dọa tiềm ẩn từ bá quyền lượng tử ập tới.
Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng小美,我察觉你近来似乎频频遗漏关键工作,甚至疏忽了几个重大项目的进度汇报。
xiǎo měi, wǒ chá jué nǐ jìn lái sì hū pín pín yí lòu guān jiàn gōng zuò, shèn zhì shū hū le jǐ gè zhòng dà xiàng mù dì jìn dù huì bào.Tiểu Mỹ, mình thấy dạo này cậu dường như liên tục để sót các công việc then chốt, thậm chí còn lơ là việc báo cáo tiến độ của vài dự án trọng điểm.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免