日前
[rì qián] [日 前]
hôm nọ; mấy ngày trước
几天前;指示过去的时间
教育主管部门日前正式出台了有关语言培训的新规范。
jiào yù zhǔ guǎn bù mén rì qián zhèng shì chū tái le yǒu guān yǔ yán péi xùn de xīn guī fàn.Cơ quan chủ quản giáo dục mấy ngày trước đã chính thức ban hành quy chuẩn mới liên quan đến đào tạo ngôn ngữ.
明白,我们尽量在这周日前把所有修改意见发给对方。
míng bái, wǒ men jǐn liàng zài zhè zhōu rì qián bǎ suǒ yǒu xiū gǎi yì jiàn fā gěi duì fāng.Hiểu rồi, chúng ta cố gắng gửi toàn bộ ý kiến sửa đổi cho đối phương trước chủ nhật này.
Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量