日子
[rì zi] [日 子]
ngày; một ngày (trong lịch); những ngày trong cuộc sống
特定日期或日常生活
现在的日子很好。
xiàn zài de rì zi hěn hǎo.Cuộc sống hiện tại rất tốt.
是吗?那您现在还经常回味那段执着追梦的日子吗?
shì ma? nà nín xiàn zài hái jīng cháng huí wèi nà duàn zhí zhuó zhuī mèng de rì zi ma?Vậy ạ? Bây giờ thầy vẫn thường hồi tưởng những ngày kiên trì theo đuổi ước mơ ấy chứ?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每他靠着勤俭持家过上了好日子。
tā kào zhe qín jiǎn chí jiā guò shàng le hǎo rì zi.Anh ấy nhờ cần cù tiết kiệm lo toan gia đình mà có được cuộc sống sung túc.
对,多关注自己真实的生活,把眼前的日子过好才最重要。
duì, duō guān zhù zì jǐ zhēn shí de shēng huó, bǎ yǎn qián de rì zi guò hǎo cái zuì zhòng yào.Đúng rồi, quan tâm nhiều hơn đến cuộc sống chân thực của chính mình, sống tốt những ngày trước mắt mới là quan trọng nhất.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为