XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

时刻【時刻】

[shí kè] [时 刻]

thời gian; thời điểm; khoảnh khắc

特定的时间或某个时候。

他时刻都在努力学习。

tā shí kè dōu zài nǔ lì xué xí.

Anh ấy lúc nào cũng chăm chỉ học tập.

luôn luôn; lúc nào cũng

每时每刻;经常。

我们要时刻注意交通安全。

wǒ men yào shí kè zhù yì jiāo tōng ān quán.

Chúng ta phải luôn luôn chú ý an toàn giao thông.

个、段

广播称咱们搭乘的航班受突发状况波及,已无法按既定时刻出港。

guǎng bō chēng zán men dā chéng de háng bān shòu tū fā zhuàng kuàng bō jí, yǐ wú fǎ àn jì dìng shí kè chū gǎng.

Loa thông báo chuyến bay chúng ta đi bị ảnh hưởng bởi tình huống đột xuất, không thể khởi hành theo giờ dự định nữa.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

别慌张,关键时刻心一定要稳。

bié huāng zhāng, guān jiàn shí kè xīn yí dìng yào wěn.

Đừng hoảng hốt, thời khắc then chốt tâm nhất định phải vững.

话虽如此,但现行法律明确规定,监管人必须时刻保持注意力集中。

huà suī rú cǐ, dàn xiàn xíng fǎ lǜ míng què guī dìng, jiān guǎn rén bì xū shí kè bǎo chí zhù yì lì jí zhōng.

Dù là vậy, nhưng pháp luật hiện hành quy định rõ, người giám sát phải luôn duy trì sự tập trung chú ý.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành