时机【時機】
[shí jī] [时 机]
cơ hội; thời điểm thích hợp
具有时间性的客观条件或机会。
现在是进入这个市场的最佳时机。
xiàn zài shì jìn rù zhè ge shì chǎng de zuì jiā shí jī.Hiện tại là thời điểm thích hợp nhất để gia nhập thị trường này.
可是收益高啊!我觉得现在是赚钱的最好时机。
kě shì shōu yì gāo a! wǒ jué de xiàn zài shì zhuàn qián de zuì hǎo shí jī.Nhưng mà lợi nhuận cao ạ! Em cảm thấy bây giờ là thời cơ tốt nhất để kiếm tiền.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…现在谈判时机正好,火候到了。
xiàn zài tán pàn shí jī zhèng hǎo, huǒ hòu dào le.Thời cơ đàm phán bây giờ vừa chuẩn, thời điểm đã chín muồi.
那种光线变化很快吧,你会特意等合适的时机吗?
nà zhǒng guāng xiàn biàn huà hěn kuài ba, nǐ huì tè yì děng hé shì de shí jī ma?Ánh sáng kiểu đó thay đổi rất nhanh nhỉ, cậu có chủ ý chờ thời điểm thích hợp không?
Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余