XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

机会【機會】

[jī huì] [机 会]

cơ hội; thời cơ; dịp

做某事的有利时机

我没有机会去北京。

wǒ méi yǒu jī huì qù běi jīng.

Tôi không có cơ hội đi Bắc Kinh.

个

真的吗?那我还有机会及格吧?

zhēn de ma? nà wǒ hái yǒu jī huì jí gé ba?

Thật sao? Vậy mình vẫn có cơ hội đạt nhỉ?

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

他最终放弃了出国留学的机会。

tā zuì zhōng fàng qì le chū guó liú xué de jī huì.

Cuối cùng anh ấy đã từ bỏ cơ hội đi du học.

毕业后马上吧,但我怕错过机会。

bì yè hòu mǎ shàng ba, dàn wǒ pà cuò guò jī huì.

Sau khi tốt nghiệp sẽ quyết định ngay, nhưng em sợ bỏ lỡ cơ hội.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm