机会成本
[jī huì chéng běn] [机 会 成 本]
chi phí cơ hội
从理财角度看,你一次性投入这么大笔资金,机会成本太高了。
cóng lǐ cái jiǎo dù kàn, nǐ yí cì xìng tóu rù zhè me dà bǐ zī jīn, jī huì chéng běn tài gāo le.Dưới góc độ quản trị tài chính, cô bỏ ra một khoản vốn lớn cùng lúc như vậy thì chi phí cơ hội quá cao.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓