课本【課本】
[kè běn] [课 本]
sách giáo khoa; lượng từ: 本 (běn)
学习课程用的书
课本在桌子上。
kè běn zài zhuō zi shàng.Sách giáo khoa ở trên bàn.
本
课本上一般不会出现这些词。
kè běn shàng yì bān bú huì chū xiàn zhè xiē cí.Trong sách giáo khoa thường không xuất hiện những từ này.
Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底我们必须巩固课本上学到的知识。
wǒ men bì xū gǒng gù kè běn shàng xué dào de zhī shi.Chúng ta phải củng cố kiến thức đã học trong sách giáo khoa.
还有二十分钟,赶紧准备,别忘了带课本。
hái yǒu èr shí fēn zhōng, gǎn jǐn zhǔn bèi, bié wàng le dài kè běn.Còn hai mươi phút, mau chuẩn bị đi, đừng quên mang sách giáo khoa.
Trong bài: Cứ tưởng hôm nay được nghỉ · 以为