课题【課題】
[kè tí] [课 题]
nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết
研究或讨论的主要问题
这个课题需要全组成员共同努力完成。
zhè ge kè tí xū yào quán zǔ chéng yuán gòng tóng nǔ lì wán chéng.Nhiệm vụ này cần toàn bộ thành viên trong nhóm cùng nhau nỗ lực hoàn thành.
我想请你协助统筹上午十点的课题研讨会。
wǒ xiǎng qǐng nǐ xié zhù tǒng chóu shàng wǔ shí diǎn de kè tí yán tǎo huì.Thầy muốn nhờ em hỗ trợ điều phối hội thảo chuyên đề nghiên cứu lúc mười giờ sáng.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使这个课题涉及很多专业知识。
zhè ge kè tí shè jí hěn duō zhuān yè zhī shi.Đề tài này liên quan đến rất nhiều kiến thức chuyên ngành.
那他们对你的研究课题有什么具体评价吗?
nà tā men duì nǐ de yán jiū kè tí yǒu shén me jù tǐ píng jià ma?Vậy họ có đánh giá cụ thể gì đối với đề tài nghiên cứu của em không?
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的