XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

话题【話題】

[huà tí] [话 题]

chủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài

谈话的主题或内容。

我们换一个话题吧。

wǒ men huàn yí gè huà tí ba.

Chúng ta đổi chủ đề khác đi.

明白,我们赶紧换个话题,假装在看书吧。

míng bái, wǒ men gǎn jǐn huàn gè huà tí, jiǎ zhuāng zài kàn shū ba.

Hiểu rồi, chúng ta mau đổi chủ đề, giả vờ đang đọc sách đi.

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

同学们对这个话题的兴趣很浓。

tóng xué men duì zhè ge huà tí de xìng qù hěn nóng.

Các bạn học có hứng thú rất lớn với chủ đề này.

嗯,关于保护环境的话题,确实让人想很多。

èn, guān yú bǎo hù huán jìng de huà tí, què shí ràng rén xiǎng hěn duō.

Ừm, chủ đề về bảo vệ môi trường đúng là khiến người ta suy nghĩ nhiều.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem