主题
[zhǔ tí] [主 题]
chủ đề; đề tài
谈论或作品围绕的中心内容
今天会议的主题是什么?
jīn tiān huì yì de zhǔ tí shì shén me?Chủ đề của cuộc họp hôm nay là gì?
对,他们昨天刚回复邮件,日程和发言主题都对齐了。
duì, tā men zuó tiān gāng huí fù yóu jiàn, rì chéng hé fā yán zhǔ tí dōu duì qí le.Đúng vậy, họ hôm qua vừa trả lời email, lịch trình và chủ đề phát biểu đều đã thống nhất rồi.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了学校举办了一次环保主题活动。
xué xiào jǔ bàn le yí cì huán bǎo zhǔ tí huó dòng.Trường học đã tổ chức một hoạt động chủ đề bảo vệ môi trường.
另外,结尾部分如果能再升华一下主题,分数会更高。
lìng wài, jié wěi bù fen rú guǒ néng zài shēng huá yí xià zhǔ tí, fēn shù huì gèng gāo.Ngoài ra, phần kết bài nếu có thể nâng tầm chủ đề thêm chút nữa thì điểm sẽ cao hơn.
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn