题目【題目】
[tí mù] [题 目]
chủ đề; tiêu đề; đề tài (lượng từ: 个 (gè)); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (lượng từ: 道 (dào))
这道题目太难了。
zhè dào tí mù tài nán le.Đề bài này khó quá.
个
嗯,现在再看看题目的要求。
èn, xiàn zài zài kàn kàn tí mù dì yāo qiú.Ừ, bây giờ xem lại yêu cầu của đề bài nhé.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…谁也没料到这次考试的题目这么难。
shuí yě méi liào dào zhè cì kǎo shì de tí mù zhè me nán.Không ai ngờ tới đề thi lần này lại khó như vậy.
我做得很慢,题目比上个月多很多。
wǒ zuò de hěn màn, tí mù bǐ shàng gè yuè duō hěn duō.Mình làm rất chậm, câu hỏi nhiều hơn tháng trước rất nhiều.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样