科目
[kē mù] [科 目]
1.môn học; lĩnh vực nghiên cứu
教学或考核的门类。
数学是我在学校最喜欢的科目。
shù xué shì wǒ zài xué xiào zuì xǐ huan de kē mù.Toán học là môn học tôi thích nhất ở trường.
2.khoản mục (kế toán)
会计核算的项目。
财务人员正在核对会计科目。
cái wù rén yuán zhèng zài hé duì kuài jì kē mù.Nhân viên tài chính đang đối chiếu các khoản mục kế toán.
这个科目只笔试,不考口语。
zhè ge kē mù zhǐ bǐ shì, bù kǎo kǒu yǔ.Môn học này chỉ thi viết, không thi nói.