科技
[kē jì] [科 技]
khoa học và công nghệ
科学技术的简称
科技改变了我们的生活。
kē jì gǎi biàn le wǒ men de shēng huó.Khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
我把大部分资金都放在科技股上面了。
wǒ bǎ dà bù fen zī jīn dōu fàng zài kē jì gǔ shàng miàn le.Mình đã bỏ phần lớn tiền vốn vào cổ phiếu công nghệ rồi.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了股市的科技板块今天表现很好。
gǔ shì de kē jì bǎn kuài jīn tiān biǎo xiàn hěn hǎo.Mảng công nghệ của thị trường chứng khoán hôm nay thể hiện rất tốt.
科技股的风险确实比较大,你怎么全都买它?
kē jì gǔ de fēng xiǎn què shí bǐ jiào dà, nǐ zěn me quán dōu mǎi tā?Rủi ro của cổ phiếu công nghệ quả thực tương đối lớn, sao bạn lại mua toàn bộ nó?
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了