科
[kē]
ngành học; phòng ban; học phần
学科、科目或机关部门
你选哪一科?
nǐ xuǎn nǎ yì kē?Bạn chọn ngành học nào?
个
我把大部分资金都放在科技股上面了。
wǒ bǎ dà bù fen zī jīn dōu fàng zài kē jì gǔ shàng miàn le.Mình đã bỏ phần lớn tiền vốn vào cổ phiếu công nghệ rồi.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了学校批准了一笔新的科研经费。
xué xiào pī zhǔn le yì bǐ xīn de kē yán jīng fèi.Nhà trường đã phê duyệt một khoản kinh phí nghiên cứu khoa học mới.
对,科学家更看重有没有好环境做研究。
duì, kē xué jiā gèng kàn zhòng yǒu méi yǒu hǎo huán jìng zuò yán jiū.Đúng, các nhà khoa học coi trọng hơn việc có môi trường tốt để làm nghiên cứu hay không.
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……