外科
[wài kē] [外 科]
khoa ngoại; ngoại khoa
医疗学科,主要通过手术治疗疾病
他毕业于医学院,现在是一名外科医生。
tā bì yè yú yī xué yuàn, xiàn zài shì yì míng wài kē yī shēng.Anh ấy tốt nghiệp trường y, hiện là một bác sĩ ngoại khoa.
墙上贴满了许多中外科学家的名言。
qiáng shàng tiē mǎn le xǔ duō zhōng wài kē xué jiā de míng yán.Trên tường dán đầy danh ngôn của nhiều nhà khoa học trong và ngoài nước.