外
[wài]
bên ngoài; thêm vào; ngoại
外面;另外的;外国的
门外有人。
mén wài yǒu rén.Ngoài cửa có người.
那你明天应该多穿一件厚外套。
nà nǐ míng tiān yīng gāi duō chuān yí jiàn hòu wài tào.Vậy ngày mai bạn nên mặc thêm một chiếc áo khoác dày.
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能外面很冷,多穿点儿厚的衣服。
wài miàn hěn lěng, duō chuān diǎn r hòu de yī fu.Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc thêm chút quần áo dày.
外面雨下得很大,你没带伞吗?
wài miàn yǔ xià de hěn dà, nǐ méi dài sǎn ma?Ngoài trời mưa rất to, bạn không mang ô à?
Trong bài: Che chung ô khi trời mưa