外语【外語】
[wài yǔ] [外 语]
ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 门 (mén)
外国的语言
我学外语。
wǒ xué wài yǔ.Tôi học ngoại ngữ.
门
古诗里的言外之意,我怎么换成外语都表达不出来。
gǔ shī lǐ de yán wài zhī yì, wǒ zěn me huàn chéng wài yǔ dōu biǎo dá bù chū lái.Ý tại ngôn ngoại trong thơ cổ, em đổi sang tiếng nước ngoài kiểu gì cũng không diễn đạt ra được.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……这部电影荣获了最佳外语片奖。
zhè bù diàn yǐng róng huò le zuì jiā wài yǔ piàn jiǎng.Bộ phim này đã vinh dự đoạt giải phim nước ngoài xuất sắc nhất.
很好。不过去偏远地区教外语,会不会出现文化适应的问题?
hěn hǎo. bú guò qù piān yuǎn dì qū jiào wài yǔ, huì bu huì chū xiàn wén huà shì yìng de wèn tí?Rất tốt. Nhưng đi đến vùng sâu vùng xa dạy ngoại ngữ, liệu có xuất hiện vấn đề thích nghi văn hóa không?
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa