语
[yǔ]
phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói
大卫,你看,这是我的汉语书。
dà wèi, nǐ kàn, zhè shì wǒ de hàn yǔ shū.Đại Vệ, cậu nhìn này, đây là sách tiếng Trung của tớ.
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都多练习是学好汉语的有效方法。
duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.
太好了!我也很喜欢学习汉语!
tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都