方言
[fāng yán] [方 言]
phương ngữ; tiếng địa phương
一个特定地区人们使用的语言
中国各地的方言差异很大。
zhōng guó gè dì de fāng yán chā yì hěn dà.Phương ngữ ở các nơi tại Trung Quốc có sự khác biệt rất lớn.
数据显示,年轻一代对方言的使用频率急剧下降。
shù jù xiǎn shì, nián qīng yí dài duì fāng yán de shǐ yòng pín lǜ jí jù xià jiàng.Số liệu cho thấy, tần suất sử dụng phương ngữ của thế hệ trẻ sụt giảm nghiêm trọng.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một他的发言里杂着不少方言词汇。
tā de fā yán lǐ zá zhe bù shǎo fāng yán cí huì.Trong phát biểu của anh ấy có lẫn không ít từ vựng phương ngữ.
好啊,拯救濒危的方言资源确实是刻不容缓的课题。
hǎo a, zhěng jiù bīn wēi de fāng yán zī yuán què shí shì kè bù róng huǎn de kè tí.Được lắm, việc giải cứu các nguồn tài nguyên phương ngôn đang đối mặt nguy cơ mai một đúng là đề tài vô cùng cấp bách.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt