方案
[fāng àn] [方 案]
kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất
具体的工作计划或提议
我们需要制定一个新的方案。
wǒ men xū yào zhì dìng yí gè xīn de fāng àn.Chúng ta cần xây dựng một phương án mới.
个、套
确实,那风廊道方案怎么规划?
què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而评估方案时需要全面衡量利弊。
píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.
你有什么具体的应对方案吗?
nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì fāng àn ma?Cậu có phương án ứng phó cụ thể nào không?
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底