案
[àn]
(pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ
我听懂了!我找到正确答案了!
wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!
Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到考试时绝对不能抄别人的答案。
kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.
好的,协议草案你带过来了吗?
hǎo de, xié yì cǎo àn nǐ dài guò lái le ma?Được, em đã mang bản thảo hợp đồng đến chưa?
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…