案例
[àn lì] [案 例]
vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ; lượng từ: 个 (gè)
某种案件或事件的典型例证
老师在课上分析了几个真实的商业案例,帮助学生理解市场规律。
lǎo shī zài kè shàng fēn xī le jǐ gè zhēn shí de shāng yè àn lì, bāng zhù xué shēng lǐ jiě shì chǎng guī lǜ.Giáo viên phân tích một số vụ việc thương mại thực tế trên lớp để giúp học sinh hiểu quy luật thị trường.
个
确实,那执行力度如何?有没有具体案例?
què shí, nà zhí xíng lì dù rú hé? yǒu méi yǒu jù tǐ àn lì?Thật vậy, mức độ thực thi như thế nào? Có ví dụ cụ thể không?
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu主要结合案例,分析不同文化背景下的交流障碍。
zhǔ yào jié hé àn lì, fēn xī bù tóng wén huà bèi jǐng xià de jiāo liú zhàng ài.Chủ yếu kết hợp tình huống thực tế, phân tích rào cản giao lưu dưới bối cảnh văn hóa khác nhau.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而敏捷协同确实至关重要,能否结合具体案例说明?
mǐn jié xié tóng què shí zhì guān zhòng yào, néng fǒu jié hé jù tǐ àn lì shuō míng?Phối hợp nhanh nhạy quả thực vô cùng quan trọng, em có thể dẫn chứng cụ thể không?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…