条例
[tiáo lì] [条 例]
quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
国家机关或团体制定的管辖某一事项的规章。
学校新颁布的安全条例要求学生每天检查消防设备。
xué xiào xīn bān bù de ān quán tiáo lì yāo qiú xué shēng měi tiān jiǎn chá xiāo fáng shè bèi.Trường mới ban hành quy định an toàn yêu cầu học sinh hàng ngày kiểm tra thiết bị chữa cháy.
我们呼吁出台更加人性化的宠物管理条例,而不是一刀切的禁止。
wǒ men hū yù chū tái gèng jiā rén xìng huà de chǒng wù guǎn lǐ tiáo lì, ér bú shì yì dāo qiè de jìn zhǐ.Chúng tôi kêu gọi ban hành quy định quản lý thú cưng nhân văn hơn, thay vì cấm đoán rập khuôn.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư政府颁发了新的环境保护条例。
zhèng fǔ bān fā le xīn de huán jìng bǎo hù tiáo lì.Chính phủ đã ban hành điều lệ bảo vệ môi trường mới.
这项新的管理条例将于下个月开始正式施行。
zhè xiàng xīn de guǎn lǐ tiáo lì jiāng yú xià gè yuè kāi shǐ zhèng shì shī xíng.Quy định quản lý mới này sẽ chính thức có hiệu lực từ tháng sau.