先例
[xiān lì] [先 例]
tiền lệ
以前发生过的事例。
法院认为该判决没有先例,需交由审判委员会慎重讨论。
fǎ yuàn rèn wéi gāi pàn jué méi yǒu xiān lì, xū jiāo yóu shěn pàn wěi yuán huì shèn zhòng tǎo lùn.Tòa án nhận thấy phán quyết này chưa có tiền lệ, cần giao cho hội đồng thẩm phán thảo luận cẩn trọng.
哎,私营机构往往拒绝承担同等损失,过去的违约先例不就证明了吗?
āi, sī yíng jī gòu wǎng wǎng jù jué chéng dān tóng děng sǔn shī, guò qù de wéi yuē xiān lì bú jiù zhèng míng le ma?Chao ôi, các tổ chức tư nhân thường từ chối gánh chịu tổn thất tương đương, chẳng phải tiền lệ vỡ nợ trước đây đã chứng minh rồi sao?
Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương您指的是一旦开了胚胎修改的先例,治疗与基因增强的界限就会彻底模糊?
nín zhǐ de shì yí dàn kāi le pēi tāi xiū gǎi de xiān lì, zhì liáo yǔ jī yīn zēng qiáng de jiè xiàn jiù huì chè dǐ mó hu?Ý thầy là một khi mở tiền lệ chỉnh sửa phôi thai, lằn ranh giữa điều trị và cường hóa gen sẽ hoàn toàn bị xóa nhòa?
Trong bài: Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……听起来很有诚意,但我需要向理事会说明,无偿返还将开创极其严苛的先例。
tīng qǐ lái hěn yǒu chéng yì, dàn wǒ xū yào xiàng lǐ shì huì shuō míng, wú cháng fǎn huán jiāng kāi chuàng jí qí yán kē de xiān lì.Nghe rất thiện chí, nhưng tôi cần giải trình với hội đồng rằng việc hoàn trả vô điều kiện sẽ tạo tiền lệ vô cùng khắt khe.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại