先进【先進】
[xiān jìn] [先 进]
tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)
水平高,走在前面。
这家医院的技术很先进。
zhè jiā yī yuàn de jì shù hěn xiān jìn.Kỹ thuật của bệnh viện này rất tiên tiến.
tấm gương tiên tiến, người/tập thể đi đầu
指水平高、走在前面的人或集体。
我们要向身边的先进学习。
wǒ men yào xiàng shēn biān de xiān jìn xué xí.Chúng ta cần học hỏi những tấm gương tiên tiến xung quanh.
确实,这种先进的数字化手段非常值得推广。
què shí, zhè zhǒng xiān jìn de shù zì huà shǒu duàn fēi cháng zhí dé tuī guǎng.Quả thực, phương thức số hóa tiên tiến này rất đáng để nhân rộng.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得这家工厂的生产工艺非常先进。
zhè jiā gōng chǎng de shēng chǎn gōng yì fēi cháng xiān jìn.Quy trình công nghệ sản xuất của nhà máy này rất tiên tiến.
没错,科技再先进,也不能喧宾夺主忘了敬畏。
méi cuò, kē jì zài xiān jìn, yě bù néng xuān bīn duó zhǔ wàng le jìng wèi.Không sai, công nghệ dẫu tiên tiến đến đâu, cũng không được chiếm vị trí chủ đạo mà quên đi lòng kính sợ.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số