XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

引进

[yǐn jìn] [引 进]

giới thiệu; du nhập (từ bên ngoài)

从外部引入人才、技术或方法

学校引进了先进的教学方法。

xué xiào yǐn jìn le xiān jìn de jiào xué fāng fǎ.

Nhà trường đã đưa vào áp dụng phương pháp dạy học tiên tiến.

王老师,这是新一期的人才引进政策草案,您看了吗?

wáng lǎo shī, zhè shì xīn yì qī de rén cái yǐn jìn zhèng cè cǎo àn, nín kàn le ma?

Thầy Vương, đây là dự thảo chính sách thu hút nhân tài kỳ mới, thầy xem chưa ạ?

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

工厂引进了先进的自动化机械。

gōng chǎng yǐn jìn le xiān jìn de zì dòng huà jī xiè.

Nhà máy đã nhập khẩu các máy móc tự động hóa tiên tiến.

我们打算引进一套智能风控系统,它不但能实时预警,还能自动生成分析报告。

wǒ men dǎ suàn yǐn jìn yí tào zhì néng fēng kòng xì tǒng, tā bú dàn néng shí shí yù jǐng, hái néng zì dòng shēng chéng fēn xī bào gào.

Chúng em định áp dụng một hệ thống kiểm soát rủi ro thông minh, nó không chỉ có thể cảnh báo theo thời gian thực mà còn tự động tạo báo cáo phân tích.

Trong bài: Bàn về quản lý rủi ro