XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

引

[yǐn]

1.dẫn; dẫn đường

拉开,伸长;牵引。

这条路引我们走到了湖边。

zhè tiáo lù yǐn wǒ men zǒu dào le hú biān.

Con đường này dẫn chúng tôi đi tới bờ hồ.

2.dẫn đến, thu hút, gây ra

引起;招来。

他的笑话引得大家哈哈大笑。

tā de xiào huà yǐn de dà jiā hā hā dà xiào.

Truyện cười của anh ấy khiến mọi người cười to.

3.trích dẫn

引用前人言论或典故。

写文章时可以多引名言。

xiě wén zhāng shí kě yǐ duō yǐn míng yán.

Khi viết bài có thể trích dẫn nhiều danh ngôn.

这样学者就能及时引用数据了。

zhè yàng xué zhě jiù néng jí shí yǐn yòng shù jù le.

Như vậy các học giả có thể kịp thời trích dẫn dữ liệu rồi.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

工厂引进了先进的自动化机械。

gōng chǎng yǐn jìn le xiān jìn de zì dòng huà jī xiè.

Nhà máy đã nhập khẩu các máy móc tự động hóa tiên tiến.

是吗?我的引用部分有什么错误吗?

shì ma? wǒ de yǐn yòng bù fen yǒu shén me cuò wù ma?

Thật ạ? Phần trích dẫn của em có lỗi gì không ạ?

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…