引用
[yǐn yòng] [引 用]
trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu
引用现成的话、材料或任用。
写论文时,必须明确标注所引用的参考资料。
xiě lùn wén shí, bì xū míng què biāo zhù suǒ yǐn yòng de cān kǎo zī liào.Khi viết luận văn, nhất định phải đánh dấu rõ ràng tài liệu tham khảo được trích dẫn.
这样学者就能及时引用数据了。
zhè yàng xué zhě jiù néng jí shí yǐn yòng shù jù le.Như vậy các học giả có thể kịp thời trích dẫn dữ liệu rồi.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的是吗?我的引用部分有什么错误吗?
shì ma? wǒ de yǐn yòng bù fen yǒu shén me cuò wù ma?Thật ạ? Phần trích dẫn của em có lỗi gì không ạ?
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…这篇文章在引用时省略了最后一段。
zhè piān wén zhāng zài yǐn yòng shí shěng lüè le zuì hòu yí duàn.Bài viết này khi trích dẫn đã bỏ qua đoạn cuối cùng.
