选用【選用】
[xuǎn yòng] [选 用]
chọn để sử dụng; lựa chọn và sử dụng
挑选并使用
施工团队选用优质钢材以确保建筑结构的安全性。
shī gōng tuán duì xuǎn yòng yōu zhì gāng cái yǐ què bǎo jiàn zhù jié gòu de ān quán xìng.Đội thi công chọn dùng thép chất lượng cao để đảm bảo tính an toàn của kết cấu công trình.
这种服装选用的料非常透气舒适。
zhè zhǒng fú zhuāng xuǎn yòng de liào fēi cháng tòu qì shū shì.Loại trang phục này dùng chất liệu rất thoáng khí và dễ chịu.
画家选用了深沉的蓝色作为背景。
huà jiā xuǎn yòng le shēn chén de lán sè zuò wéi bèi jǐng.Họa sĩ đã chọn màu xanh lam sẫm làm phông nền.
客厅选用了沉稳的深灰色调。
kè tīng xuǎn yòng le chén wěn de shēn huī sè diào.Phòng khách lựa chọn tông màu xám đậm trang nhã.