淘汰
[táo tài] [淘 汰]
1.loại bỏ; (nghĩa bóng) chọn lọc; loại ra
通过选择去除差的
在这次全国编程大赛中,超过八成的参赛选手在第一轮就遭到淘汰,竞争之激烈令人叹为观止。
zài zhè cì quán guó biān chéng dà sài zhōng, chāo guò bā chéng de cān sài xuǎn shǒu zài dì yī lún jiù zāo dào táo tài, jìng zhēng zhī jī liè lìng rén tàn wéi guān zhǐ.Trong cuộc thi lập trình toàn quốc lần này, hơn tám mươi phần trăm thí sinh bị loại ngay từ vòng đầu, mức độ cạnh tranh khốc liệt đến mức kinh ngạc.
2.đãi (bằng nước); đãi lọc
用水洗去杂质
工人们在河边淘汰沙金,寻找微小的金粒。
gōng rén men zài hé biān táo tài shā jīn, xún zhǎo wēi xiǎo de jīn lì.Các công nhân đãi cát tìm vàng bên bờ sông, tìm kiếm những hạt vàng li ti.
这将推动企业加快转型,倒逼他们淘汰落后产能。
zhè jiāng tuī dòng qǐ yè jiā kuài zhuǎn xíng, dǎo bī tā men táo tài luò hòu chǎn néng.Điều này sẽ thúc đẩy doanh nghiệp đẩy nhanh chuyển đổi, ép họ đào thải năng lực sản xuất lạc hậu.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见对,学术繁荣终究需要宽松的土壤,而非冰冷的流水线淘汰。
duì, xué shù fán róng zhōng jiū xū yào kuān sōng de tǔ rǎng, ér fēi bīng lěng de liú shuǐ xiàn táo tài.Đúng vậy, sự phồn vinh học thuật rốt cuộc cần mảnh đất rộng mở, chứ không phải sự đào thải trên dây chuyền lạnh lùng.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học原来是这样。我之前总以为自己落后于同龄人,特别害怕被淘汰。
yuán lái shì zhè yàng. wǒ zhī qián zǒng yǐ wéi zì jǐ luò hòu yú tóng líng rén, tè bié hài pà bèi táo tài.Hóa ra là vậy. Trước giờ mình cứ tưởng bản thân tụt hậu so với bạn bè cùng lứa, đặc biệt sợ bị đào thải.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为