优胜劣汰【優勝劣汰】
[yōu shèng liè tài] [优 胜 劣 汰]
sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)
指优秀的取胜,劣败的被淘汰。
市场竞争十分残酷,优胜劣汰是商业发展的必然规律。
shì chǎng jìng zhēng shí fēn cán kù, yōu shèng liè tài shì shāng yè fā zhǎn de bì rán guī lǜ.Cạnh tranh thị trường rất khốc liệt, chọn lọc đào thải là quy luật tất yếu của phát triển kinh doanh.
科技创新加速了行业内部优胜劣汰的新陈代谢过程。
kē jì chuàng xīn jiā sù le háng yè nèi bù yōu shèng liè tài de xīn chén dài xiè guò chéng.Đổi mới khoa học công nghệ đã đẩy nhanh quá trình đào thải và thay thế cái cũ bằng cái mới trong nội bộ ngành nghề.