优化【優化】
[yōu huà] [优 化]
tối ưu hóa
加以改变使更加优良。
我们需要进一步优化业务流程,以提高团队的工作效率。
wǒ men xū yào jìn yí bù yōu huà yè wù liú chéng, yǐ tí gāo tuán duì de gōng zuò xiào lǜ.Chúng ta cần tối ưu hóa hơn nữa quy trình nghiệp vụ để nâng cao hiệu suất làm việc của đội ngũ.
我优化了任务的安排顺序。
wǒ yōu huà le rèn wu de ān pái shùn xù.Em đã tối ưu thứ tự sắp xếp nhiệm vụ.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而公司正在优化现行的考核机制。
gōng sī zhèng zài yōu huà xiàn xíng de kǎo hé jī zhì.Công ty đang tối ưu hóa cơ chế đánh giá hiện hành.
好,优化完源码后再去进行实地测试。
hǎo, yōu huà wán yuán mǎ hòu zài qù jìn xíng shí dì cè shì.Được, sau khi tối ưu xong mã nguồn rồi mới đi tiến hành thử nghiệm thực địa.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…